Xu Hướng 2/2023 # Tỷ Giá Đô La Đức # Top 10 View | Maplebear.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Tỷ Giá Đô La Đức # Top 10 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô La Đức mới nhất trên website Maplebear.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô La Đức để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:54, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:11 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,280
EUR Euro 24,893 26,287 1,394 25,144
AUD Đô La Úc 16,153 16,842 689 16,317
CAD Đô La Canada 17,156 17,887 731 17,329
CHF France Thụy Sỹ 25,014 26,081 1,067 25,267
CNY Nhân Dân Tệ 3,413 3,559 146 3,448
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,500 3,370
GBP Bảng Anh 27,897 29,087 1,190 28,179
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,038 124 2,943
INR Rupee Ấn Độ 0 296 285
JPY Yên Nhật 177 188 11 179
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,716 76,641
MYR Renggit Malaysia 0 5,576 5,456
NOK Krone Na Uy 0 2,383 2,286
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 353 319
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,482 6,232
SEK Krona Thụy Điển 0 2,307 2,213
SGD Đô La Singapore 17,437 18,181 744 17,613
THB Bạt Thái Lan 628 724 96 698

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,335 23,635 300 23,335
USD Đô La Mỹ 23,288 0 0
USD Đô La Mỹ 23,116 0 0
EUR Euro 24,865 26,071 1,206 24,932
AUD Đô La Úc 15,899 16,502 603 15,995
CAD Đô La Canada 17,135 17,791 656 17,239
CHF France Thụy Sỹ 24,804 25,750 946 24,954
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,461 3,349
GBP Bảng Anh 27,687 28,766 1,079 27,855
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,036 107 2,950
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 19
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,159 5,667 508 0
NOK Krone Na Uy 0 2,336 2,259
NZD Đô La New Zealand 14,588 15,031 443 14,676
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 394 284
SEK Krona Thụy Điển 0 2,261 2,187
SGD Đô La Singapore 17,351 17,982 631 17,456
THB Bạt Thái Lan 662 731 69 669
TWD Đô La Đài Loan 709 806 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,610 330 23,290
EUR Euro 24,860 25,986 1,126 24,880
AUD Đô La Úc 15,852 16,522 670 15,916
CAD Đô La Canada 17,210 17,711 501 17,279
CHF France Thụy Sỹ 24,833 25,666 833 24,933
GBP Bảng Anh 27,704 28,584 880 27,871
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,036 107 2,941
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,082 14,564
SGD Đô La Singapore 17,404 17,914 510 17,474
THB Bạt Thái Lan 675 720 45 678

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,315 23,662 347 23,325
USD Đô La Mỹ 23,292 0 0
USD Đô La Mỹ 23,249 0 0
EUR Euro 24,729 26,062 1,333 25,030
AUD Đô La Úc 15,731 16,621 890 15,996
CAD Đô La Canada 16,993 17,880 887 17,264
CHF France Thụy Sỹ 24,746 25,733 987 25,098
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 27,535 28,832 1,297 27,899
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,064 2,862
JPY Yên Nhật 171 183 12 174
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
SGD Đô La Singapore 17,205 18,098 893 17,477
THB Bạt Thái Lan 616 732 116 679

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:03 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,293 23,653 360 23,313
USD Đô La Mỹ 23,273 0 0
EUR Euro 24,940 26,075 1,135 24,965
EUR Euro 24,935 0 0
AUD Đô La Úc 16,011 16,661 650 16,111
CAD Đô La Canada 17,269 17,919 650 17,369
CHF France Thụy Sỹ 24,911 25,816 905 25,016
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,534 3,424
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,485 3,355
GBP Bảng Anh 27,919 28,929 1,010 27,969
HKD Đô La Hồng Kông 2,917 3,067 150 2,932
JPY Yên Nhật 175 183 8 175
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,337 2,257
NZD Đô La New Zealand 14,644 15,014 370 14,727
SEK Krona Thụy Điển 0 2,285 2,175
SGD Đô La Singapore 17,288 17,988 700 17,388
THB Bạt Thái Lan 648 716 68 693

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,580 280 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 23,580 380 23,320
USD Đô La Mỹ 22,654 23,580 926 23,320
EUR Euro 24,936 25,572 636 25,011
AUD Đô La Úc 15,961 16,384 423 16,009
CAD Đô La Canada 17,241 17,682 441 17,293
CHF France Thụy Sỹ 24,928 25,564 636 25,003
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,418
GBP Bảng Anh 27,827 28,536 709 27,910
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,022 522 2,956
JPY Yên Nhật 175 179 4 175
NZD Đô La New Zealand 14,560 14,977 417 14,633
SGD Đô La Singapore 17,430 17,875 445 17,482
THB Bạt Thái Lan 672 716 44 689

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:11 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,266 23,651 385 23,306
EUR Euro 25,315 25,930 615 25,415
AUD Đô La Úc 16,241 16,849 608 16,341
CAD Đô La Canada 17,255 17,865 610 17,355
CHF France Thụy Sỹ 25,363 25,980 617 25,463
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,177
GBP Bảng Anh 28,391 28,999 608 28,491
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,895
JPY Yên Nhật 180 185 5 181
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,313
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,974
PHP Peso Philippine 0 0 385
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,140
SGD Đô La Singapore 17,581 18,192 611 17,681
THB Bạt Thái Lan 0 0 686
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
EUR Euro 24,975 25,972 997 25,045
AUD Đô La Úc 16,136 17,028 892 16,171
CAD Đô La Canada 17,181 18,112 931 17,244
CHF France Thụy Sỹ 25,064 26,118 1,054 25,145
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,608 3,333
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,559 3,365
GBP Bảng Anh 28,373 29,363 990 28,443
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,926
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,577 14,681
SEK Krona Thụy Điển 0 2,330 2,217
SGD Đô La Singapore 17,388 18,344 956 17,459
THB Bạt Thái Lan 689 739 50 692

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,280
EUR Euro 24,844 25,711 867 25,009
AUD Đô La Úc 15,906 16,558 652 16,001
CAD Đô La Canada 17,183 17,818 635 17,295
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,908
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,393
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,343
GBP Bảng Anh 27,722 28,677 955 27,911
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,954
JPY Yên Nhật 174 180 6 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,252
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,655
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,181
SGD Đô La Singapore 17,320 18,006 686 17,423

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:03 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,850 590 23,280
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 24,825 26,133 1,308 24,925
AUD Đô La Úc 0 16,798 15,944
CAD Đô La Canada 0 0 17,221
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,952
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,305
GBP Bảng Anh 0 0 27,894
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,896
JPY Yên Nhật 173 184 11 174
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,517
SGD Đô La Singapore 0 0 17,387

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,790 470 23,340
EUR Euro 24,644 26,214 1,570 24,893
AUD Đô La Úc 15,783 16,716 933 15,942
CAD Đô La Canada 17,048 17,915 867 17,210
CHF France Thụy Sỹ 24,655 25,796 1,141 24,904
GBP Bảng Anh 27,493 28,805 1,312 27,771
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,041 134 2,936
JPY Yên Nhật 172 184 12 174
SGD Đô La Singapore 17,236 18,110 874 17,410
THB Bạt Thái Lan 612 717 105 680

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,129
EUR Euro 25,051 25,727 676 24,895
AUD Đô La Úc 16,004 16,580 576 16,010
CAD Đô La Canada 17,264 17,835 571 17,287
CHF France Thụy Sỹ 25,137 25,674 537 25,144
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,374
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,221
GBP Bảng Anh 28,006 28,685 679 27,881
HKD Đô La Hồng Kông 2,871 3,117 246 2,931
JPY Yên Nhật 176 182 6 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,978 5,916 938 4,985
NOK Krone Na Uy 0 0 2,227
NZD Đô La New Zealand 14,655 15,176 521 14,662
SGD Đô La Singapore 17,429 18,060 631 17,419
THB Bạt Thái Lan 661 751 90 684
TWD Đô La Đài Loan 692 881 189 705

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:03 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,270 23,600 330 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 24,983 25,531 548 25,083
AUD Đô La Úc 15,938 16,397 459 16,058
CAD Đô La Canada 17,232 17,663 431 17,332
CHF France Thụy Sỹ 0 25,522 25,093
GBP Bảng Anh 0 28,483 28,026
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,015 2,961
JPY Yên Nhật 174 179 5 176
NZD Đô La New Zealand 0 15,000 14,674
SGD Đô La Singapore 17,397 17,870 473 17,537
THB Bạt Thái Lan 0 717 680

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,290
EUR Euro 24,874 26,228 1,354 24,974
AUD Đô La Úc 16,242 17,110 868 16,307
CAD Đô La Canada 17,102 18,000 898 17,222
CHF France Thụy Sỹ 0 26,862 24,166
GBP Bảng Anh 28,343 29,752 1,409 28,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,847
JPY Yên Nhật 175 188 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,625 14,879
SGD Đô La Singapore 0 18,285 17,494

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,630 310 23,340
USD Đô La Mỹ 23,310 23,630 320 23,340
USD Đô La Mỹ 23,300 23,630 330 23,340
EUR Euro 24,874 25,727 853 24,984
AUD Đô La Úc 15,890 16,513 623 15,990
CAD Đô La Canada 17,171 17,792 621 17,271
CHF France Thụy Sỹ 24,947 25,613 666 25,077
GBP Bảng Anh 27,882 28,595 713 28,002
JPY Yên Nhật 174 180 6 175
KRW Won Hàn Quốc 15 21 6 17
SGD Đô La Singapore 17,245 17,993 748 17,466
THB Bạt Thái Lan 614 716 102 684

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:54 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,325 23,580 255 23,355
USD Đô La Mỹ 23,255 23,580 325 23,355
USD Đô La Mỹ 23,175 23,580 405 23,355
EUR Euro 24,976 25,534 558 25,126
AUD Đô La Úc 15,966 16,406 440 16,086
CAD Đô La Canada 17,210 17,672 462 17,340
CHF France Thụy Sỹ 24,948 25,536 588 25,128
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,256 3,469 213 3,336
GBP Bảng Anh 27,847 28,504 657 28,067
HKD Đô La Hồng Kông 2,855 3,054 199 2,925
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,424 17,907 483 17,564

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,580 260 23,330
USD Đô La Mỹ 23,310 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 24,797 25,525 728 25,067
AUD Đô La Úc 15,894 16,778 884 16,074
CAD Đô La Canada 0 17,972 17,069
CHF France Thụy Sỹ 0 26,130 24,505
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,759 3,440
GBP Bảng Anh 27,667 28,520 853 27,966
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,052 2,924
JPY Yên Nhật 174 179 5 176
SGD Đô La Singapore 17,335 17,845 510 17,530
THB Bạt Thái Lan 0 724 693
TWD Đô La Đài Loan 0 809 776

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,640 375 23,300
EUR Euro 24,664 25,819 1,155 24,913
AUD Đô La Úc 15,815 16,519 704 15,974
CAD Đô La Canada 17,059 17,838 779 17,231
CHF France Thụy Sỹ 24,685 25,820 1,135 24,934
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,405
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,336
GBP Bảng Anh 27,539 28,791 1,252 27,817
HKD Đô La Hồng Kông 2,912 3,042 130 2,942
JPY Yên Nhật 172 183 11 174
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,450
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,478
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,172
SGD Đô La Singapore 17,260 18,042 782 17,434
THB Bạt Thái Lan 615 716 101 679

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,074 25,812 738 25,326
AUD Đô La Úc 0 0 16,446
CAD Đô La Canada 0 0 17,462
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,440
GBP Bảng Anh 0 0 28,407
JPY Yên Nhật 0 0 181
SGD Đô La Singapore 0 0 17,741
THB Bạt Thái Lan 0 0 651

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,346 23,558 212 23,346
EUR Euro 24,799 25,761 962 24,849
AUD Đô La Úc 15,822 16,520 698 15,936
CAD Đô La Canada 17,065 17,783 718 17,222
CHF France Thụy Sỹ 24,911 25,722 811 24,911
GBP Bảng Anh 27,545 28,704 1,159 27,799
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,037 123 2,941
JPY Yên Nhật 173 181 8 174
NZD Đô La New Zealand 14,597 15,072 475 14,597
SGD Đô La Singapore 17,264 17,990 726 17,423
THB Bạt Thái Lan 674 724 50 674

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,640 350 23,300
EUR Euro 24,865 26,071 1,206 24,932
AUD Đô La Úc 15,899 16,502 603 15,995
CAD Đô La Canada 17,135 17,791 656 17,239
CHF France Thụy Sỹ 24,804 25,750 946 24,954
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,461 3,349
GBP Bảng Anh 27,687 28,766 1,079 27,855
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,036 107 2,950
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,336 2,259
RUB Ruble Liên Bang Nga 257 351 94 300
SEK Krona Thụy Điển 0 2,261 2,187
SGD Đô La Singapore 17,351 17,982 631 17,456
THB Bạt Thái Lan 0 731 669

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,310
USD Đô La Mỹ 23,298 0 0
USD Đô La Mỹ 23,296 0 0
EUR Euro 0 25,556 25,044
AUD Đô La Úc 0 16,422 16,019
CAD Đô La Canada 0 17,702 17,288
GBP Bảng Anh 0 28,500 27,958
JPY Yên Nhật 0 181 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 17,902 17,484

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,350
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 25,032 25,609 577 25,132
AUD Đô La Úc 16,045 16,489 444 16,149
CAD Đô La Canada 17,274 17,707 433 17,378
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,133
GBP Bảng Anh 0 0 28,075
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,060
JPY Yên Nhật 176 180 4 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,474 17,921 447 17,588
THB Bạt Thái Lan 0 0 690
TWD Đô La Đài Loan 0 0 804

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,580 310 23,320
EUR Euro 0 25,806 25,306
AUD Đô La Úc 0 16,726 16,373
CAD Đô La Canada 0 17,745 17,383
CHF France Thụy Sỹ 0 26,105 25,243
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,509 3,384
GBP Bảng Anh 0 28,881 28,369
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,051 2,943
JPY Yên Nhật 0 184 181
NOK Krone Na Uy 0 2,379 2,293
SGD Đô La Singapore 0 18,063 17,713
THB Bạt Thái Lan 0 724 697

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,307 23,655 348 23,322
USD Đô La Mỹ 23,317 0 0
USD Đô La Mỹ 23,317 0 0
EUR Euro 24,797 26,062 1,265 24,957
AUD Đô La Úc 15,948 16,723 775 16,048
CAD Đô La Canada 17,161 17,922 761 17,261
CHF France Thụy Sỹ 24,881 25,823 942 24,981
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,422
GBP Bảng Anh 27,756 28,859 1,103 27,856
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,143 225 2,928
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
KHR Riel Campuchia 0 23,457 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,497 15,222 725 14,597
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,387 18,140 753 17,487
THB Bạt Thái Lan 673 732 59 683

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,313 23,623 310 23,333
EUR Euro 24,685 25,970 1,285 24,785
AUD Đô La Úc 15,850 16,633 783 15,850
CAD Đô La Canada 17,128 17,900 772 17,128
CHF France Thụy Sỹ 24,977 25,658 681 25,077
GBP Bảng Anh 27,886 28,674 788 27,886
JPY Yên Nhật 173 181 8 174
SGD Đô La Singapore 17,330 18,107 777 17,330

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,680 420 23,280
EUR Euro 25,195 26,108 913 25,296
AUD Đô La Úc 16,237 16,987 750 16,384
CAD Đô La Canada 17,279 17,986 707 17,418
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,230
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,370
GBP Bảng Anh 28,120 29,125 1,005 28,375
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,921
JPY Yên Nhật 178 185 7 180
NOK Krone Na Uy 0 0 2,219
SGD Đô La Singapore 17,436 18,328 892 17,594

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 24,100 730 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 24,100 760 23,370
USD Đô La Mỹ 23,300 24,100 800 23,370
EUR Euro 24,400 26,480 2,080 24,470
AUD Đô La Úc 15,390 17,060 1,670 15,480
CAD Đô La Canada 17,150 18,060 910 17,250
GBP Bảng Anh 27,990 29,540 1,550 28,100
JPY Yên Nhật 174 178 4 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,570
SGD Đô La Singapore 17,410 18,210 800 17,480

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:03 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,350
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,350
USD Đô La Mỹ 22,890 0 23,350
EUR Euro 25,004 0 25,105
AUD Đô La Úc 15,967 0 16,071
CAD Đô La Canada 0 0 17,345
GBP Bảng Anh 0 0 28,037
JPY Yên Nhật 175 0 176
SGD Đô La Singapore 17,434 0 17,549

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,600 320 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 24,881 25,573 692 25,019
AUD Đô La Úc 15,808 16,475 667 15,953
GBP Bảng Anh 27,697 28,513 816 27,950
JPY Yên Nhật 174 179 5 176
MYR Renggit Malaysia 0 5,557 5,471
SGD Đô La Singapore 17,386 17,850 464 17,529

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
EUR Euro 25,154 26,671 1,517 25,304
AUD Đô La Úc 16,226 17,641 1,415 16,376
CAD Đô La Canada 17,211 18,817 1,606 17,311
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,323
GBP Bảng Anh 28,461 29,386 925 28,611
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,538 18,155 617 17,688
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,315 0 23,335
USD Đô La Mỹ 23,295 0 23,335
USD Đô La Mỹ 23,295 0 23,335
EUR Euro 24,659 0 24,923
AUD Đô La Úc 0 0 15,916
CAD Đô La Canada 0 0 17,194
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,880
GBP Bảng Anh 0 0 27,820
JPY Yên Nhật 0 0 173
SGD Đô La Singapore 0 0 17,435
THB Bạt Thái Lan 0 0 683

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,770 490 23,280
USD Đô La Mỹ 23,260 23,770 510 23,280
USD Đô La Mỹ 23,190 23,770 580 23,280
EUR Euro 25,119 26,259 1,140 25,299
AUD Đô La Úc 16,314 17,014 700 16,414
CAD Đô La Canada 17,280 18,030 750 17,430
CHF France Thụy Sỹ 25,244 26,004 760 25,394
GBP Bảng Anh 28,139 29,419 1,280 28,389
HKD Đô La Hồng Kông 2,509 3,179 670 2,809
JPY Yên Nhật 177 187 10 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,613 18,323 710 17,713
THB Bạt Thái Lan 658 745 87 678

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,630 390 23,270
EUR Euro 24,535 25,826 1,291 24,788
AUD Đô La Úc 15,731 16,562 831 15,894
CAD Đô La Canada 16,964 17,856 892 17,139
CHF France Thụy Sỹ 24,535 25,827 1,292 24,788
GBP Bảng Anh 27,391 28,832 1,441 27,673
HKD Đô La Hồng Kông 2,897 3,049 152 2,927
JPY Yên Nhật 172 181 9 174
NZD Đô La New Zealand 14,320 15,260 940 14,420
SGD Đô La Singapore 17,160 18,062 902 17,337
THB Bạt Thái Lan 663 716 53 680

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,630 390 23,270
EUR Euro 24,535 25,826 1,291 24,788
AUD Đô La Úc 15,731 16,562 831 15,894
CAD Đô La Canada 16,964 17,856 892 17,139
CHF France Thụy Sỹ 24,535 25,827 1,292 24,788
GBP Bảng Anh 27,391 28,832 1,441 27,673
HKD Đô La Hồng Kông 2,897 3,049 152 2,927
JPY Yên Nhật 172 181 9 174
NZD Đô La New Zealand 14,320 15,260 940 14,420
SGD Đô La Singapore 17,160 18,062 902 17,337
THB Bạt Thái Lan 663 716 53 680

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,360 23,670 310 23,360
EUR Euro 24,980 25,670 690 25,090
AUD Đô La Úc 16,000 16,470 470 16,090
CAD Đô La Canada 17,240 17,750 510 17,350
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,090
GBP Bảng Anh 27,900 28,650 750 28,020
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 174 180 6 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,710
SGD Đô La Singapore 17,400 17,950 550 17,560
THB Bạt Thái Lan 630 720 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:55 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,640 400 23,290
EUR Euro 24,878 25,646 768 25,073
AUD Đô La Úc 15,909 16,530 621 16,094
CAD Đô La Canada 17,133 17,722 589 17,333
CHF France Thụy Sỹ 24,733 25,773 1,040 25,003
GBP Bảng Anh 27,570 28,771 1,201 27,895
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,077 162 2,915
JPY Yên Nhật 173 180 7 176
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,381 17,941 560 17,551

Tỷ giá USD hôm nay 6-2: Đồng USD đứng trước mốc kháng cự quan trọng

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức tăng mạnh 1,24%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh xác lập đà tăng trở lại, với mức tăng tuần 1,04%, đạt mốc 102,99%.

Trong tuần này, một dấu hiệu sớm của sự phục hồi đang xuất hiện đối với Chỉ số DXY. Kết quả cuộc họp của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tuàn trước không có nhiều tác động đối với thị trường. Việc tăng lãi suất 25 điểm cơ bản diễn ra đúng như dự đoán đã kéo chỉ số DXY giảm sau kết quả cuộc họp của Fed, khi ngân hàng trung ương thừa nhận rằng lạm phát ở Mỹ đã bắt đầu hạ nhiệt. Chỉ số này chạm mức thấp nhất là 100,82 và sau đó phục hồi tốt. Việc công bố dữ liệu việc làm vào hôm 3-2 đã hỗ trợ cho đồng bạc xanh.

Tuy nhiên, dữ liệu được công bố vào hôm 3-2 vừa qua cho thấy thị trường lao động Mỹ đã có thêm 517.000 việc làm trong tháng 1 năm 2023. Con số này cao hơn nhiều so với kỳ vọng của thị trường. Trong khi đó, tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống 3,4%. Dữ liệu việc làm khả quan đã đẩy lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ tăng mạnh, đồng thời cũng tạo động lực thúc đẩy đồng bạc xanh tăng giá.

Cụ thể, trong tuần này, Chỉ số DXY hiện đang đứng trước ngưỡng kháng cự quan trọng tại mốc 103. Điều quan trọng là liệu chỉ số này có thể vượt qua ngưỡng kháng cự này hay không. Trong trường hợp nó vượt mốc 103, Chỉ số DXY sẽ có triển vọng tăng giá lên vùng 105-106. Ngược lại, nếu chỉ số này rớt xuống dưới mốc 103 một lần nữa, nó có thể trượt giá và dao động trong phạm vi 101-103 trong một thời gian ngắn.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng euro (EUR/USD: 1,0795) đã đảo chiều giảm mạnh sau khi kiểm tra vùng kháng cự 1,10-1,11. Đồng tiền này đã giảm mạnh từ mức cao 1.1033. Mức kháng cự đối với đồng Euro trong tuần này sẽ là 1,09, mức hỗ trợ là 1,0735. Trong trường hợp đồng Euro giao dịch dưới mốc 1,09, thì khả năng cao là nó sẽ phá vỡ mốc 1,0735, kéo theo đà giảm xuống vùng 1,0550-1,05 trong những tuần tới.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 3-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ 2 đồng, ở mức: 23.606 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.280 đồng – 23.620 đồng

Vietinbank: 23.242 đồng – 23.662 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.435 đồng – 27.007 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.144 đồng – 26.286 đồng

Vietinbank: 24.576 đồng – 25.886 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (5-2): Đồng USD xác lập phiên tăng tuần, chạm mốc 103

Trong phiên giao dịch đầu tuần, đồng USD tăng trở lại trước khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) bắt đầu cuộc họp chính sách vào ngày 1-2. Các nhà giao dịch hiện đang định giá lãi suất chuẩn của Fed đạt đỉnh 4,94% vào tháng 6, tăng từ mốc 4,33% hiện tại và sau đó ngân hàng trung ương sẽ cắt giảm xuống 4,53% vào tháng 12. Điều này trái ngược với ý kiến từ các quan chức Fed, những người đã cho rằng họ cần duy trì lãi suất ở mức cao trong một khoảng thời gian nhất định để kiềm chế lạm phát.

Dẫu vậy, chỉ số DXY giảm nhẹ 0,19% xuống quanh mốc 102 dữ liệu mới công bố cho thấy chi phí lao động Mỹ tăng ít hơn dự kiến trong quý IV-2022. Theo đó, Chỉ số Chi phí nhân công - thước đo chi phí lao động, đã tăng 1,0% trong quý trước đó. Đây là mức tăng nhỏ nhất kể từ quý IV-2021, theo sau mức tăng 1,2% trong khoảng thời gian từ tháng 7 đến tháng 9. Tuy nhiên, dữ liệu này được cho là không ảnh hưởng tới đợt tăng lãi suất tiếp theo của Fed.

Và sau khi Fed quyết định mức tăng lãi suất 25 điểm cơ bản, đồng bạc xanh giảm mạnh 0,95%, xuống còn 101,15. Chủ tịch Fed Jerome Powell cho biết, ngân hàng trung ương có thể sẽ tiếp tục tăng chi phí đi vay với nỗ lực kiềm chế lạm phát, nhấn mạnh Fed sẽ tiếp tục đưa ra các quyết sách trên cơ sở từng cuộc họp. Giới đầu tư cho rằng, các điều kiện tiền tệ thắt chặt hơn sẽ làm giảm tốc độ tăng trưởng và có thể khiến nền kinh tế Mỹ rơi vào suy thoái, và do đó, Fed sẽ buộc phải xoay trục để cắt giảm lãi suất.

Phải đến hai ngày giao dịch cuối tuần, đồng USD tăng trở lại và tiệm cận mốc 103 sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy các nhà tuyển dụng Mỹ đã tạo thêm nhiều việc làm trong tháng 1-2023 hơn so với dự kiến của các nhà kinh tế, có khả năng khiến Fed buộc phải tiếp tục lộ trình tăng lãi suất. Các con số này đã khiến các nhà giao dịch thay đổi quan điểm cho rằng Fed sẽ ngừng tăng chi phí vay sau khi mức tăng 25 điểm cơ bản được mong đợi rộng rãi vào tháng 3 tới đây.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,57% xuống còn 1,0849 USD. Trong khi đó, đồng bạc xanh tăng 1,29% so với đồng yên Nhật, đạt mức 130,39.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 3-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ 2 đồng, ở mức: 23.606 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.280 đồng – 23.620 đồng

Vietinbank: 23.242 đồng – 23.662 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.435 đồng – 27.007 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.144 đồng – 26.286 đồng

Vietinbank: 24.576 đồng – 25.886 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (4-2): Đồng USD bật tăng mạnh, tiệm cận mốc 103

Tuy nhiên, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng mạnh 1,24%, hiện ở mốc 102,99.

Đồng USD tăng vọt vào phiên giao dịch cuối tuần, sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy các nhà tuyển dụng Mỹ đã tạo thêm nhiều việc làm trong tháng 1, hơn so với dự kiến của các nhà kinh tế, có khả năng khiến Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) buộc phải tiếp tục lộ trình tăng lãi suất.

Báo cáo việc làm được Bộ Lao động Mỹ công bố cho thấy, bảng lương phi nông nghiệp đã tăng thêm 517.000 việc làm vào tháng trước, cao hơn so với con số 260.000 việc làm trong tháng 12. Ngoài ra, thu nhập trung bình mỗi giờ tăng 0,3%, sau khi tăng 0,4% trong tháng 12. Điều đó đã hạ mức tăng lương hàng năm xuống 4,4% từ 4,8% trong tháng 12.

Các con số này đã khiến các nhà giao dịch thay đổi quan điểm cho rằng Ngân hàng Trung ương Mỹ sẽ ngừng tăng chi phí vay sau khi mức tăng 25 điểm cơ bản được mong đợi rộng rãi vào tháng Ba.

Trước đó, các quan chức của Fed vào tháng 12 cho biết, họ dự kiến sẽ tăng lãi suất qua đêm chuẩn của ngân hàng trung ương lên trên 5%. Tuy nhiên, các nhà giao dịch đã đặt cược rằng, lãi suất sẽ đạt đỉnh dưới mức 5% và Fed sẽ cắt giảm lãi suất trong nửa cuối năm khi nền kinh tế tăng trưởng chậm lại.

Các nhà kinh tế hiện đang định giá lãi suất chính sách của Fed sẽ đạt đỉnh 4,98% vào tháng 6.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,57% xuống còn 1,08490 USD. Trong khi đó, đồng bạc xanh tăng 1,29% so với đồng yên Nhật, đạt mức 130,39.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 3-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ 2 đồng, ở mức: 23.606 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.280 đồng – 23.620 đồng

Vietinbank: 23.242 đồng – 23.662 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.435 đồng – 27.007 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.144 đồng – 26.286 đồng

Vietinbank: 24.576 đồng – 25.886 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,129 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,360 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,360 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,129 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,558 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,790 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,640 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,391 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,493 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,493 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,528 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,752 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,850 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,400 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,470 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,202 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,326 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,470 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,572 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,671 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,380 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,390 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,330 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,446 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,430 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,641 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,170 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,964 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,069 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,352 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,462 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,069 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,700 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,817 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,060 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,160 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,235 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,636 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,741 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,235 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,920 VND
  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,344 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,140 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 189 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,320 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,420 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,655 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,879 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,420 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,072 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,625 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,560 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,813 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,060 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,813 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,183 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,173 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,137 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,440 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,591 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,862 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,033 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 612 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 651 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 693 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 651 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 710 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 751 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 761 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,385 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,385 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,440 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,538 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,759 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,625 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 257 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 284 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 257 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 323 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 284 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 394 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 692 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 709 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 804 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 804 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 881 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 900 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô La Đức trên website Maplebear.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!